恩威並用
ân uy tịnh dụng
Hán Việt: ân uy tịnh dụng · Pinyin: ēn wēi bìng yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人的態度寬厚或嚴厲能交互的使用。《清史稿.卷三七三.宗室奕經傳》:「發交內庫花翎等件,有功者立予懋賞,勉以恩威並用,整飭戎行。」也作「恩威並行」。
Eng
- Cihui 恩威並用 nwēibìngyòng f.e. apply carrot and stick judiciously