恩格爾定律

ēn gé ěr dìng lǜ ân cách nhĩ định luật

Hán Việt: ân cách nhĩ định luật · Pinyin: ēn gé ěr dìng lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (cách) + (nhĩ) + (định) + (luật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十九世紀德國統計學家恩格爾所發現的定律。即當一個家庭的所得增加時,其用於食物的支出占所得的比例愈低。