恪守
khác thủ
Hán Việt: khác thủ · Pinyin: kè shǒu
Tổng quan
書 tuân thủ nghiêm ngặt
〈书〉严格遵守~中立ㄧ~不渝。
恭敬謹慎的遵守。《福惠全書.卷一八.刑名部.土番點卯》:「爾等俱宜恪守吾言,以無負本縣生全保護至意。」《文明小史》第七回:「小道今年也是七十多歲的人了,一向恪守清規,不敢亂走一步。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân thủ nghiêm ngặt
- Tần suất từ 書 tuân thủ nghiêm ngặt; tuân thủ nghiêm ngặt; khác thú/khác thủ: tuân thủ nghiêm ngặt
- Biên soạn v. scrupulously abide by (a treaty/promise)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬謹慎的遵守。《福惠全書.卷一八.刑名部.土番點卯》:「爾等俱宜恪守吾言,以無負本縣生全保護至意。」《文明小史》第七回:「小道今年也是七十多歲的人了,一向恪守清規,不敢亂走一步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉严格遵守~中立ㄧ~不渝。
- Kaggle Zh-Vi abide by
Eng
- Cihui to scrupulously abide by
- Tần suất từ v. scrupulously abide by (a treaty/promise)
Đức
- Handedict gewissenhaft einhalten, sich streng an etw. halten, einen Vertrag (od. Versprechen) treu erfüllen