遵守

zūn shǒu tuân thủ

Hán Việt: tuân thủ · Pinyin: zūn shǒu

Tổng quan

tuân thủ | tuân theo | tôn trọng (một thỏa thuận)

Cấu tạo: (tuân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ | tuân theo | tôn trọng (một thỏa thuận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謹守、服從。宋.朱熹〈白鹿洞書院揭示〉:「諸君其相與講明遵守,而責之於身焉。」《三國演義》第八三回:「軍有常法,公等各宜遵守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照规定行动;不违背:~时间|~交通规则|~劳动纪律。

Eng

  • CC-CEDICT to comply with; to abide by; to respect (an agreement)
  • Cihui to comply with; to abide by; to respect (an agreement)

ja

  • JMdict observance (of laws, rules, etc.)|adherence|obeying|following|abiding by

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚守 · 恪守 · 服从 · 遵照

Từ trái nghĩa

违反 · 违犯 · 违背