恰到好處

qià dào hǎo chù kháp đáo hảo xử

Hán Việt: kháp đáo hảo xử · Pinyin: qià dào hǎo chù

Tổng quan

vừa hoàn hảo | vừa đúng

Cấu tạo: (kháp) + (đáo) + (hảo) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa hoàn hảo | vừa đúng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰:恰好。指说话做事恰好到了最合适的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓言行举措正好做到最适当之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 指说话做事恰好到了最合适的地步。

Eng

  • CC-CEDICT it's just perfect|it's just right
  • Cihui 恰到好處 iàdàohǎochù f.e. It's perfect.; It's just right.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恰如其分