恰到好处
kháp đáo hảo xử
Hán Việt: kháp đáo hảo xử · Pinyin: qià dào hǎo chù
Tổng quan
vừa hoàn hảo , vừa đúng
恰:恰好。指说话做事恰好到了最合适的地步。
剛好到最合適的地方。如:「水分不能太多,也不能太少,總要恰到好處才能調出適合的墨色。」清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.邱子明嗜工夫茶》:「湯有功候,過生則嫩,過熟則老,必如初寫《黃庭》,恰到好處。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa hoàn hảo
- Cihui vừa đúng
- Biên soạn 恰到好處 iàdàohǎochù f.e. It's perfect.; It's just right
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓言行举措正好做到最适当之处。
Eng
- Cihui 恰到好處 iàdàohǎochù f.e. It's perfect.; It's just right
Đức
- Handedict (beim Sprechen oder Handeln) genau passend