恰如其分
kháp như kì phân
Hán Việt: kháp như kì phân · Pinyin: qià rú qí fèn
Tổng quan
(thành ngữ) thích hợp
1.谓言行举措等恰当稳妥,无过或不及。
剛好符合分寸。形容做事、說話十分恰當。《歧路燈》第一○八回:「賞分輕重,俱是閻仲端酌度,多寡恰如其分,無不欣喜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng
- Cihui chuẩn xác
- Biên soạn 恰如其分 iàrúqífèn f.e. apt; appropriate; just right
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛好符合分寸。形容做事、說話十分恰當。《歧路燈》第一○八回:「賞分輕重,俱是閻仲端酌度,多寡恰如其分,無不欣喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓言行举措等恰当稳妥,无过或不及。
- Kaggle Zh-Vi The cap fits
Eng
- Cihui 恰如其分 iàrúqífèn f.e. apt; appropriate; just right; Tā de pínglùn ∼. He gave an apt comment
Đức
- Handedict passend, gebührend