惡事行千里
ác sự hành thiên lí
Hán Việt: ác sự hành thiên lí · Pinyin: è shì xíng qiān lǐ
Tổng quan
tiếng dữ đồn xa
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng dữ đồn xa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指好事不容易被人知道,坏事却传播得极快(含有劝告的意思)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容丑事很容易广泛传播。