惡人先告狀
ác nhân tiên cáo trạng
Hán Việt: ác nhân tiên cáo trạng · Pinyin: è rén xiān gào zhuàng
Tổng quan
vào vai kẻ có tội mà đi kiện | kẻ trộm la làng
Nghĩa
Việt
- Cihui vào vai kẻ có tội mà đi kiện | kẻ trộm la làng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己干了坏事,却抢先去诬告别人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓侵犯别人的人,往往倒打一耙,先行诬告。
Eng
- CC-CEDICT the guilty party files the suit|the thief cries thief
- Cihui the guilty party files the suit; the thief cries thief