惡名昭張的

ác danh chiêu trương đích

Hán Việt: ác danh chiêu trương đích

Tổng quan

rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu

Cấu tạo: (ác) + (danh) + (chiêu) + (trương) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu