恼羞成怒

nǎo xiū chéng nùnão tu thành nộ

Hán Việt: não tu thành nộ · Pinyin: nǎo xiū chéng nù

Tổng quan

THÀNH NỘ thẹn quá hoá giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

因又恼又羞而大发脾气王麻子听了,不觉恼羞成怒,一下子跳了起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因羞愧到極點而惱恨發怒。《官場現形記》第六回:「那撫臺見是如此,知道王協臺有心瞧他不起,惱羞成怒。」也作「老羞變怒」、「老羞成怒」、「惱羞變怒」。

Cấu tạo: 惱 (não) + 羞 (tu) + 成 (thành) + 怒 (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận vì xấu hổ
  • Cihui xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
  • Biên soạn be shamed into anger

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因又恼又羞而大发脾气王麻子听了,不觉恼羞成怒,一下子跳了起来。
  • Kaggle Zh-Vi miff

Eng

  • Cihui 惱羞成怒 ǎoxiūchéngnù f.e. be shamed into anger

Đức

  • Handedict sich schwarz ärgern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老羞成怒