寂静

jì jìngtịch tĩnh

Hán Việt: tịch tĩnh · Pinyin: jì jìng

Tổng quan

TỊNH, TĨNH vắng vẻ; trống trải; yên lặng; yên tĩnh. yên tĩnh không một tiếng động; lặng thinh; im bặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有声音; 很静:~无声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安靜無聲。《紅樓夢》第五六回:「只見院中寂靜,只有ㄚ鬟婆子諸內壼近人在窗外聽候。」

Cấu tạo: 寂 (tịch) + 靜 (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh
  • Biên soạn quiet; still; tranquil; calm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安靜無聲。《紅樓夢》第五六回:「只見院中寂靜,只有ㄚ鬟婆子諸內壼近人在窗外聽候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有声音; 很静:~无声。
  • Kaggle Zh-Vi quiescence

Eng

  • JMdict quiet
  • JMdict stillness
  • JMdict tranquility
  • JMdict enlightenment
  • JMdict nirvana
  • Cihui quiet

Đức

  • Handedict ruhig, still

ja

  • JMdict 寂静(じゃくじょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宁静 · 寂寞 · 寂然 · 悄悄 · 悄然 · 沉寂 · 沉静

Từ trái nghĩa

吵闹 · 哗噪 · 喧哗 · 喧嚣 · 喧闹 · 骚闹