悍然不顧

hàn rán bù gù hãn nhiên bất cố

Hán Việt: hãn nhiên bất cố · Pinyin: hàn rán bù gù

Tổng quan

ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ) | thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Cấu tạo: (hãn) + (nhiên) + (bất) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ) | thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度強硬,一意孤行,不顧一切。《醉醒石》第一一回:「但一人之冤不伸,反又殺人身,破人家,悍然不顧。」

Eng

  • CC-CEDICT outrageous and unconventional (idiom); flying in the face of (authority, convention, public opinion etc)
  • Cihui outrageous and unconventional (idiom); flying in the face of (authority, convention, public opinion etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不顾一切