患难

huàn nànhoạn nan

Hán Việt: hoạn nan · Pinyin: huàn nàn

Tổng quan

hoạn nạn; nghịch cảnh. ngọt bùi cùng chia, hoạn nạn cùng chịu. 患難之交(共過患難的朋友). bạn cùng chung hoạn nạn; bạn nối khố

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难和危险的处境同甘苦,共~ㄧ~之交(共过患难的朋友)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

艱難困苦的處境。唐.元稹〈與史館韓侍郎書〉:「前後斥家財、排患難於朋友者數四。」《三國演義》第一三回:「昔有窮后羿,恃其善射,不思患難,以致滅亡。」

Cấu tạo: 患 (hoạn) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoạn nạn: hoạn nạn/nghịch cảnh; nghịch cảnh
  • Biên soạn 患難 uànnàn n. trials and tribulations; adversity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱難困苦的處境。唐.元稹〈與史館韓侍郎書〉:「前後斥家財、排患難於朋友者數四。」《三國演義》第一三回:「昔有窮后羿,恃其善射,不思患難,以致滅亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难和危险的处境同甘苦,共~ㄧ~之交(共过患难的朋友)。

Eng

  • JMdict affliction
  • Cihui trials and tribulations
  • Tần suất từ 患難 uànnàn n. trials and tribulations; adversity

ja

  • JMdict 患難(かんなん)

other

  • Nguồn khác Tai vạ khổ cực

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾祸 · 灾难 · 祸患