患難

huàn nàn hoạn nan

Hán Việt: hoạn nan · Pinyin: huàn nàn

Tổng quan

tai ương và hoạn nạn

Cấu tạo: (hoạn) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai ương và hoạn nạn
  • Cihui hoạn nạn hoạn nạn ☆Tai vạ khổ cực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱難困苦的處境。唐.元稹〈與史館韓侍郎書〉:「前後斥家財、排患難於朋友者數四。」《三國演義》第一三回:「昔有窮后羿,恃其善射,不思患難,以致滅亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难和危险的处境同甘苦,共~ㄧ~之交(共过患难的朋友)。

Eng

  • CC-CEDICT trials and tribulations
  • Cihui trials and tribulations

ja

  • JMdict affliction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾祸 · 灾难 · 祸患