患難見真情
hoạn nan kiến chân tình
Hán Việt: hoạn nan kiến chân tình · Pinyin: huàn nàn jiàn zhēn qíng
Tổng quan
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ) | bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn | bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
Cấu tạo: 患 (hoạn) + 難 (nan) + 見 (kiến) + 真 (chân) + 情 (tình)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ) | bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn | bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在困苦艱難的處境中才能看出真誠的感情。如:「越是知己,越是『患難見真情』。」
Eng
- CC-CEDICT true sentiments are seen in hard times (idiom)|you see who your true friends are when you go through tough times together|you see who your true friends are when you are in difficulties
- Cihui true sentiments are seen in hard times (idiom); you see who your true friends are when you go through tough times together; you see who your true friends are when you are in difficulties