懸而未決的
huyền nhi vị quyết đích
Hán Việt: huyền nhi vị quyết đích
Tổng quan
lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh
Cấu tạo: 懸 (huyền) + 而 (nhi) + 未 (vị) + 決 (quyết) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh