悲从中来

bēi cóng zhōng láibi tòng trung lai

Hán Việt: bi tòng trung lai · Pinyin: bēi cóng zhōng lái

Tổng quan

"chinese_explanation": "中内心。悲痛的感情从内心涌出来。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

中:内心。悲痛的感情从内心涌出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲哀從心底發出。如:「離家千里,看著母親的照片,不禁悲從中來。」《花月痕》第二四回:「秋痕忍著哭,把一杯喝了,來勸子善、子秀; 其實悲從中來,終是強為歡笑。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 從 (tòng) + 中 (trung) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 中内心。
  • Biên soạn 悲痛的感情从内心涌出来。"}
  • Biên soạn overcome by grief

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中:内心。悲痛的感情从内心涌出来。

Eng

  • Cihui 悲從中來 ēicóngzhōnglái f.e. overcome by grief
  • Tần suất từ f.e. overcome by grief

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

喜出望外