悲天憫人

bēi tiān mǐn rén bi thiên mẫn nhân

Hán Việt: bi thiên mẫn nhân · Pinyin: bēi tiān mǐn rén

Tổng quan

thương xót trời đất và số phận con người

Cấu tạo: (bi) + (thiên) + (mẫn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương xót trời đất và số phận con người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲天:哀叹时世;悯人:怜惜众人。指哀叹时世的艰难,怜惜人们的痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 悲天哀叹时世;悯人怜惜众人。指哀叹时世的艰难,怜惜人们的痛苦。

Eng

  • CC-CEDICT to bemoan the state of the universe and pity the fate of mankind
  • Cihui 悲天憫人 ēitiānmǐnrén f.e. bemoan the state of things

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幸灾乐祸