悲天悯人

bēi tiān mǐn rénbi thiên mẫn nhân

Hán Việt: bi thiên mẫn nhân · Pinyin: bēi tiān mǐn rén

Tổng quan

MẪN NHÂN trách trời thương dân. (Hồi thứ 13 trong Lão Tàn Du Kí có câu : "Khảm thuỷ dương đức, tùng bi thiên mẫn nhân thượng khởi đích, sở dĩ thành liễu cá tức tế đích tượng." Oán than thế đạo bất bình, cảm thông với nổi khổ của nhân dân.) 《老殘遊記》 第十一回:"坎水陽德,從悲天憫人上起的,所以成了個即濟的象

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲天:哀叹时世; 悯人:怜惜众人。指哀叹时世的艰难,怜惜人们的痛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂傷時局多變,哀憐百姓疾苦。《老殘遊記》第一一回:「坎水陽德,從悲天憫人上起的,所以成了個既濟之象; 兌水陰德,從憤懣嫉妒上起的,所以成了個革象。」清.顏元《存學編.卷三.性理評》:「司國柄者不可廢崇儒重道之典,而悲天憫人,儒者宜存返己自罪之心。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 天 (thiên) + 憫 (mẫn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương xót trời đất và số phận con người
  • Biên soạn bemoan the state of things

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲天:哀叹时世; 悯人:怜惜众人。指哀叹时世的艰难,怜惜人们的痛苦。

Eng

  • Cihui 悲天憫人 ēitiānmǐnrén f.e. bemoan the state of things

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幸灾乐祸