幸灾乐祸
hạnh tai nhạc họa
Hán Việt: hạnh tai nhạc họa · Pinyin: xìng zāi lè huò
Tổng quan
LẠC HOẠ cười trên nỗi đau của người khác
幸:高兴。指人缺乏善意,在别人遇到灾祸时感到高兴。
幸災,見人有難而高興。語出《左傳.僖公十四年》:「背施無親,幸災不仁。」樂禍,見人有難而引以為樂。參見「樂禍」條。幸災樂禍指心懷妒忌,對於他人的不幸遭遇引以為樂。北齊.顏之推《顏氏家訓.誡兵》:「若居承平之世,睥睨宮閫,幸災樂禍,首為逆亂,詿誤善良。」也作「樂禍幸災」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ)
- Cihui ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác cười trên nỗi đau của người khác。別人遇到災禍時自己心里高興。
- Biên soạn gloat at another's misfortune
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幸:高兴。指人缺乏善意,在别人遇到灾祸时感到高兴。
- Kaggle Zh-Vi gloat
Eng
- Cihui lit. to take joy in calamity and delight in disaster (idiom); fig. to rejoice in other people's misfortune; Schadenfreude
Đức
- Handedict schadenfroh