幸災樂禍

xìng zāi lè huò hạnh tai nhạc họa

Hán Việt: hạnh tai nhạc họa · Pinyin: xìng zāi lè huò

Tổng quan

ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ) | ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác cười trên nỗi đau của người khác。別人遇到災禍時自己心里高興。

Cấu tạo: (hạnh) + (tai) + (nhạc) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ) | ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác cười trên nỗi đau của người khác。別人遇到災禍時自己心里高興。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幸:高兴。指人缺乏善意,在别人遇到灾祸时感到高兴。
  • Tân Hoa Tự Điển 幸高兴。指人缺乏善意,在别人遇到灾祸时感到高兴。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to take joy in calamity and delight in disaster (idiom); fig. to rejoice in other people's misfortune|Schadenfreude
  • Cihui lit. to take joy in calamity and delight in disaster (idiom); fig. to rejoice in other people's misfortune; Schadenfreude

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兔死狐悲 · 同病相怜 · 悲天悯人