悲天憫人

bēi tiān mǐn rén bi thiên mẫn nhân

Hán Việt: bi thiên mẫn nhân · Pinyin: bēi tiān mǐn rén

Tổng quan

thương xót trời đất và số phận con người

Cấu tạo: (bi) + (thiên) + (mẫn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương xót trời đất và số phận con người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂傷時局多變,哀憐百姓疾苦。《老殘遊記》第一一回:「坎水陽德,從悲天憫人上起的,所以成了個既濟之象;兌水陰德,從憤懣嫉妒上起的,所以成了個革象。」清.顏元《存學編.卷三.性理評》:「司國柄者不可廢崇儒重道之典,而悲天憫人,儒者宜存返己自罪之心。」

Eng

  • CC-CEDICT to bemoan the state of the universe and pity the fate of mankind
  • Cihui 悲天憫人 ēitiānmǐnrén f.e. bemoan the state of things

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幸灾乐祸