悲愤

bēi fènbi phẫn

Hán Việt: bi phẫn · Pinyin: bēi fèn

Tổng quan

bi phẫn; đau buồn phẫn nộ; đau thương căm giận; căm uất. giận cành hông

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲痛愤怒:~填膺(悲愤充满胸中)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷憤怒。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻》:「後感傷亂離,追懷悲憤,作詩二章。」《三國演義》第二一回:「於是董承取衣帶詔令觀之,玄德不勝悲憤。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 憤 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bi phấn/bi phẫn: bi phẫn/đau buồn phẫn nộ/đau thương căm giận/căm uất; đau buồn phẫn nộ; đau thương căm giận; căm uất
  • Biên soạn grief and indignation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷憤怒。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻》:「後感傷亂離,追懷悲憤,作詩二章。」《三國演義》第二一回:「於是董承取衣帶詔令觀之,玄德不勝悲憤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲痛愤怒:~填膺(悲愤充满胸中)。

Eng

  • JMdict indignation
  • JMdict resentment
  • Cihui grief and indignation
  • Tần suất từ n. grief and indignation

ja

  • JMdict 悲憤(ひふん)

other

  • Nguồn khác Buồn rầu oán giận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲哀 · 悲惨 · 悲痛