悲哀

bēi āibi ai

Hán Việt: bi ai · Pinyin: bēi āi

Tổng quan

xót xa; đau xót trong lòng; bi ai; thương tâm; buồn đau. một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

伤心:感到~, 显出十分~的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷痛苦。《老子》第三一章:「殺人之眾,以悲哀泣之。」三國魏.嵇康〈琴賦〉:「稱其材幹則以危苦為上,賦其聲音則以悲哀為主。」唐.杜牧〈寓題〉詩:「假如三萬六千日,半是悲哀半是愁。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 哀 (ai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 悲哀 ēi'āi s.v. grieved; sorrowful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷痛苦。《老子》第三一章:「殺人之眾,以悲哀泣之。」三國魏.嵇康〈琴賦〉:「稱其材幹則以危苦為上,賦其聲音則以悲哀為主。」唐.杜牧〈寓題〉詩:「假如三萬六千日,半是悲哀半是愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伤心:感到~, 显出十分~的样子。
  • Kaggle Zh-Vi dole

Eng

  • JMdict sorrow
  • JMdict grief
  • JMdict sadness
  • Cihui grieved; sorrowful

Đức

  • Handedict trauern

ja

  • JMdict 悲哀(ひあい)

other

  • Nguồn khác Buồn rầu thê thảm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲恸 · 悲惨 · 悲愤 · 悲戚 · 悲痛 · 沉痛 · 沮丧 · 辛酸

Từ trái nghĩa

喜悦 · 喜欢 · 快乐 · 愉快 · 欢乐 · 欢喜 · 欣喜 · 高兴