情不自禁
tình bất tự cấm
Hán Việt: tình bất tự cấm · Pinyin: qíng bù zì jīn
Tổng quan
TỰ CẤM kìm lòng không đậu; không kìm lòng nổi; không nén nổi tình cảm; không cầm nổi lòng
禁:抑制。感情激动得不能控制。强调完全被某种感情所支配。
感情激動得無法自我控制。《警世通言.卷二十九.宿香亭張浩遇鶯鶯》:「浩此時情不自禁,遂整巾正衣,向前而揖。」《紅樓夢》第八十七回:「惜春尚未答言,寶玉在旁情不自禁,哈哈一笑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không thể kìm lòng
- Cihui không thể không
- Biên soạn can't help (doing sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感情激動得無法自我控制。《警世通言.卷二十九.宿香亭張浩遇鶯鶯》:「浩此時情不自禁,遂整巾正衣,向前而揖。」《紅樓夢》第八十七回:「惜春尚未答言,寶玉在旁情不自禁,哈哈一笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁:抑制。感情激动得不能控制。强调完全被某种感情所支配。
- Kaggle Zh-Vi cannot help oneself
Eng
- Cihui 情不自禁 íngbùzìjìn f.e. can't help (doing sth.); Wǒ ∼ ³de xiàole qǐlai. I couldn't help laughing
Đức
- Handedict impulsiv