身不由己

shēn bù yóu jǐ thân bất do kỉ

Hán Việt: thân bất do kỉ · Pinyin: shēn bù yóu jǐ

Tổng quan

không có tự do hành động (thành ngữ) | không tự nguyện | không theo ý muốn | dù không muốn

Cấu tạo: (thân) + (bất) + (do) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có tự do hành động (thành ngữ) | không tự nguyện | không theo ý muốn | dù không muốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體不能由自己支配。表示本身失去自主的能力。《三國演義》第七四回:「上命差遣,身不由己。」《紅樓夢》第四七回:「只覺得一陣黑,滿眼金星亂迸,身不由己,便倒下了。」也作「身不由主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由:听从。身体不由自己作主。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体不能由自己做主。指行动不能由自己支配。
  • Tân Hoa Tự Điển 由听从。身体不由自己作主。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of one's circumstances) beyond one's control; unable to do anything about it; (of one's actions) not subject to conscious control (i.e. done in spite of oneself)
  • Cihui 身不由己 hēnbùyóujǐ f.e. involuntarily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不由自主 · 情不自禁 · 鬼使神差

Từ trái nghĩa

从心所欲