情同骨肉

qíng tóng gǔ ròu tình đồng cốt nhục

Hán Việt: tình đồng cốt nhục · Pinyin: qíng tóng gǔ ròu

Tổng quan

thân thiết như thịt xương (thành ngữ) | tình bạn sâu sắc

Cấu tạo: (tình) + (đồng) + (cốt) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiết như thịt xương (thành ngữ) | tình bạn sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情誼深厚如同至親手足。《三國演義》第四十七回:「我與公覆,情同骨肉,徑來為獻密書,未知丞相肯容納否?」《兒女英雄傳》第十九回:「只是安某要算他老人家第一個得意學生,分雖師生,情同骨肉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨肉:指父母兄弟子女等亲人。形容关系密切如一家人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情谊像亲人一样深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容关系密切如一家人。

Eng

  • CC-CEDICT as close as flesh and bones (idiom); deep friendship
  • Cihui 情同骨肉 íngtónggǔròu f.e. be attached to each other like blood relatives

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情同手足