情同手足
tình đồng thủ túc
Hán Việt: tình đồng thủ túc · Pinyin: qíng tóng shǒu zú
Tổng quan
thân thiết như tay chân (thành ngữ) | thương nhau như anh em | sự thân thiết sâu sắc | gắn bó mật thiết với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiết như tay chân (thành ngữ) | thương nhau như anh em | sự thân thiết sâu sắc | gắn bó mật thiết với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情感如親兄弟般的深厚。《封神演義》第四十一回:「名雖各姓,情同手足。」也作「情若手足」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手足:比喻兄弟。交情很深,如同兄弟一样。
- Tân Hoa Tự Điển 手足比喻兄弟。交情很深,如同兄弟一样。
Eng
- CC-CEDICT as close as one's hands and feet (idiom); loving one another as brothers|deep friendship|closely attached to one another
- Cihui 情同手足 íngtóngshǒuzú f.e. 1. be attached to each other like brothers/sisters 2. be like brothers; have brotherly love for each other