情有可原
tình hữu khả nguyên
Hán Việt: tình hữu khả nguyên · Pinyin: qíng yǒu kě yuán
Tổng quan
có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從情理上來衡量,尚有值得原諒的地方。《新唐書.卷二○五.列女傳.山陽女趙傳》:「迫飢而盜,救死爾,情有可原,能原之邪?」唐.陸贄〈授王武俊李抱真官封並招諭朱滔詔〉:「朕以罪不相及,情有可原,待以如初之誠,廣其自新之路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按情理,有可原谅的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在情节或情理上有可以原谅之处。
Eng
- CC-CEDICT pardonable (of interruption, misunderstanding etc)
- Cihui 情有可原 íngyǒukěyuán f.e. excusable; pardonable | Tā bù qù ∼. That he will not go is excusable.