未可厚非

wèi kě hòu fēi vị khả hậu phi

Hán Việt: vị khả hậu phi · Pinyin: wèi kě hòu fēi

Tổng quan

không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ) | không hoàn toàn không thể chấp nhận | hiểu được

Cấu tạo: (vị) + (khả) + (hậu) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ) | không hoàn toàn không thể chấp nhận | hiểu được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能過分責難。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「莽怒,免英官。後頗覺寤,曰:『英亦未可厚非。』」也作「無可厚非」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厚非:过分责难、责备。不能过分责备。指说话做事虽有缺点,但还有可取之处,应予谅解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不可过分指责﹑非难。表示虽有缺点,但宜原谅。
  • Tân Hoa Tự Điển 厚非过分责难、责备。不能过分责备。指说话做事虽有缺点,但还有可取之处,应予谅解。

Eng

  • CC-CEDICT not to be censured too strictly (idiom)|not altogether inexcusable|understandable
  • Cihui 未可厚非 èikěhòufēi f.e. can't fault greatly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情有可原