情有獨鍾
tình hữu độc chung
Hán Việt: tình hữu độc chung · Pinyin: qíng yǒu dú zhōng
Tổng quan
có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別鍾愛某一事物。如:「有一些人對沙拉吧情有獨鍾,所以頻頻光顧。」
Eng
- CC-CEDICT to have a special fondness (for sth)
- Cihui to have a special fondness (for sth)