情深義重
tình thâm nghĩa trọng
Hán Việt: tình thâm nghĩa trọng · Pinyin: qíng shēn yì zhòng
Tổng quan
tình thâm nghĩa trọng: tình sâu nghĩa nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui tình thâm nghĩa trọng: tình sâu nghĩa nặng
- Cihui tình thâm nghĩa trọng; tình sâu nghĩa nặng。情義深長。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情義深長。《晉書.卷六十七.溫嶠傳》:「且自頃之顧,綢繆往來,情深義重,著於人士之口。」