惊惶失措

jīng huáng shī cuòkinh hoàng thất thố

Hán Việt: kinh hoàng thất thố · Pinyin: jīng huáng shī cuò

Tổng quan

sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

失措:失去常态。由于惊慌,一下子不知怎么办才好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚恐慌張,不知如何是好。《北齊書.卷二八.元暉業傳》:「孝友臨刑,驚惶失措,暉業神色自若。」《二刻拍案驚奇》卷一一:「少卿虛心病,元有些怕見他的,亦且出于不意,不覺驚惶失措。」也作「驚慌失措」、「驚惶無措」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 惶 (hoàng) + 失 (thất) + 措 (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 驚慌失措
  • Cihui 惊慌失措
  • Biên soạn be panic-stricken

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失措:失去常态。由于惊慌,一下子不知怎么办才好。
  • Kaggle Zh-Vi be nowhere

Eng

  • Cihui 驚惶失措 īnghuángshīcuò f.e. be panic-stricken

Đức

  • Handedict bestürzt, verstört

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐卧不安

Từ trái nghĩa

泰然自若