惊涛骇浪

jīng tāo hài làngkinh đào hãi lãng

Hán Việt: kinh đào hãi lãng · Pinyin: jīng tāo hài làng

Tổng quan

HÃI LÃNG sóng to gió lớn; sóng gió gian nguy; tình cảnh nguy nan; lúc hiểm nghèo (ví với hoàn cảnh nguy nan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

涛:大波浪; 骇:使惊怕。汹涌吓人的浪涛。比喻险恶的环境或尖锐激烈的斗争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猛烈的風浪。《孽海花》第二八回:「就為他們是海邊人,在驚濤駭浪裡生長的,都是膽大而不怕死。」亦用以比喻險惡的環境。如:「他是經過驚濤駭浪的人,還有什麼能嚇得了他的呢?」也作「駭浪驚濤」、「驚風駭浪」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 濤 (đào) + 駭 (hãi) + 浪 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống nguy hiểm
  • Biên soạn 1. terrifying waves 2. situation/life full of peril

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涛:大波浪; 骇:使惊怕。汹涌吓人的浪涛。比喻险恶的环境或尖锐激烈的斗争。

Eng

  • Cihui 驚濤駭浪 īngtāohàilàng f.e. 1. terrifying waves 2. situation/life full of peril

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

风平浪静