驚風雨,泣鬼神
Pinyin: jīng fēng yǔ,qì guǐ shén
Tổng quan
Cấu tạo: 驚 (kinh) + 風 (phong) + 雨 (vũ) + , + 泣 (khấp) + 鬼 (quỷ) + 神 (thần)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊:震惊;泣:小声哭。使风和雨震惊,使鬼和神哭泣。原形容诗文极为优美,感人至深。后也用以形容感人的英雄气概或业绩。
Pinyin: jīng fēng yǔ,qì guǐ shén
Cấu tạo: 驚 (kinh) + 風 (phong) + 雨 (vũ) + , + 泣 (khấp) + 鬼 (quỷ) + 神 (thần)