惘然出神的

võng nhiên xuất thần đích

Hán Việt: võng nhiên xuất thần đích

Tổng quan

rỗng, trống rỗng, trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô, rỗi, vô công rồi nghề

Cấu tạo: (võng) + (nhiên) + (xuất) + (thần) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỗng, trống rỗng, trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô, rỗi, vô công rồi nghề