惘然若失

wǎng rán ruò shīvõng nhiên nhược thất

Hán Việt: võng nhiên nhược thất · Pinyin: wǎng rán ruò shī

Tổng quan

nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

惘然:失意的样子。心情不舒畅,好像丢掉了什么东西似的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惆悵失意,有如失去了什麼似的。《聊齋志異.卷五.鴉頭》:「俄,見一少女經門外過,望見王,秋波頻顧,眉目含情,儀度嫻婉,實神仙也。王素方直,至此惘然若失。」也作「惘然如失」、「惘若有失」。

Cấu tạo: 惘 (võng) + 然 (nhiên) + 若 (nhược) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: bối rối
  • Cihui mất phương hướng
  • Cihui nản lòng
  • Biên soạn feel lost; look blank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵失意,有如失去了什麼似的。《聊齋志異.卷五.鴉頭》:「俄,見一少女經門外過,望見王,秋波頻顧,眉目含情,儀度嫻婉,實神仙也。王素方直,至此惘然若失。」也作「惘然如失」、「惘若有失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惘然:失意的样子。心情不舒畅,好像丢掉了什么东西似的。

Eng

  • Cihui 惘然若失 ǎngránruòshī f.e. feel lost; look blank

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怡然自得