惟利是圖

wéi lì shì tú duy lợi thị đồ

Hán Việt: duy lợi thị đồ · Pinyin: wéi lì shì tú

Tổng quan

biến thể của 唯利是圖|唯利是图 chỉ mong kiếm lợi; chỉ cần có lợi。只貪圖財利,別的什麼都不顧。

Cấu tạo: (duy) + (lợi) + (thị) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 唯利是圖|唯利是图 chỉ mong kiếm lợi; chỉ cần có lợi。只貪圖財利,別的什麼都不顧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意只求利,不顧其他。《抱朴子.內篇.勤求》:「由於誇誑,內抱貪瀆,惟利是圖。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「每見貪酷小人,惟利是圖,……此真狼心狗行之徒!」也作「唯利是求」、「惟利是逐」、「唯利是視」、「唯利是從」、「惟利是營」、「唯利是圖」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]
  • Cihui variant of 唯利是圖|唯利是图

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利欲熏心 · 利欲薰心 · 自私自利