自私自利
tự tư tự lợi
Hán Việt: tự tư tự lợi · Pinyin: zì sī zì lì
Tổng quan
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ) | không quan tâm đến người khác | ích kỷ | vụ lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ) | không quan tâm đến người khác | ích kỷ | vụ lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只圖自己的私利,而不顧及一切。明.李贄〈王龍谿先生告文〉:「所怪學道者病在愛身而不愛道,是以不知前人付托之重,而徒為自私自利之計。」清.朱彞尊〈處士文君墓志銘〉:「所行所為,事虛文而寡實行,借以文飾其自私自利之心,亦何取焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 私心很重,只为个人利益打算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只为个人打算﹐不顾国家和别人的利益。
Eng
- CC-CEDICT everything for self and selfish profit (idiom); with no regard for others|selfish|mercenary
- Cihui 自私自利 ìsīzìlì f.e. selfish; self-centered