惡人先告狀

è rén xiān gào zhuàng ác nhân tiên cáo trạng

Hán Việt: ác nhân tiên cáo trạng · Pinyin: è rén xiān gào zhuàng

Tổng quan

vào vai kẻ có tội mà đi kiện | kẻ trộm la làng

Cấu tạo: (ác) + (nhân) + (tiên) + (cáo) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào vai kẻ có tội mà đi kiện | kẻ trộm la làng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)幹壞事的人反而先去告官、訴冤枉。如:「是他先欺負我,他卻惡人先告狀,跟老師說我打他。」

Eng

  • CC-CEDICT the guilty party files the suit|the thief cries thief
  • Cihui the guilty party files the suit; the thief cries thief