惡劣

è lièác liệt

Hán Việt: ác liệt · Pinyin: è liè

Tổng quan

tồi tệ; xấu xa; tồi; tầm thường. hành vi tồi tệ. 作風惡劣. tác phong tồi tệ. 環境惡劣. hoàn cảnh tồi tệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

很坏品行~ㄧ手段~ㄧ环境~ㄧ~的作风 ㄧ~的天气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不好、很壞。如:「這種暗地裡害人的行為,實在太惡劣了。」

Cấu tạo: 惡 (ác) + 劣 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. of very poor quality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不好、很壞。如:「這種暗地裡害人的行為,實在太惡劣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很坏品行~ㄧ手段~ㄧ环境~ㄧ~的作风 ㄧ~的天气。
  • Kaggle Zh-Vi scurviness

Eng

  • Cihui vile; nasty; of very poor quality

Đức

  • Handedict schlecht, schlimm

other

  • Nguồn khác Xấu và kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶毒

Từ trái nghĩa

优秀 · 优良 · 良好