良好

liáng hǎolương hảo

Hán Việt: lương hảo · Pinyin: liáng hǎo

Tổng quan

hài lòng; tốt; tốt lành; tốt đẹp. quá trình phẫu thuật diễn ra tốt. 養成講衛生的良好習慣. rèn luyện thói quen tốt giữ gìn vệ sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

令人满意; 好手术经过~ㄧ养成讲卫生的~习惯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滿意事態情況的發展。如:「表現良好」、「復原情況良好」。

Cấu tạo: 良 (lương) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 良好 iánghǎo v.p. good; well; desirable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿意事態情況的發展。如:「表現良好」、「復原情況良好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人满意; 好手术经过~ㄧ养成讲卫生的~习惯。

Eng

  • JMdict good
  • JMdict fine
  • JMdict excellent
  • JMdict favorable
  • JMdict favourable
  • Cihui good; favorable; well; fine

Đức

  • Handedict gut, lieb

ja

  • JMdict 良好(りょうこう)

other

  • Nguồn khác Tốt đẹp. Tốt lành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优异 · 优秀 · 优良

Từ trái nghĩa

恶劣