惡向膽邊生

è xiàng dǎn biān shēng ác hướng đảm biên sanh

Hán Việt: ác hướng đảm biên sanh · Pinyin: è xiàng dǎn biān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (hướng) + (đảm) + (biên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻作惡時,把心一橫,不顧一切。《文明小史》第五○回:「一聽此話,不覺怒從心上起,惡向膽邊生,站起身來,伸手過去,就在那罵他的人身上打了一拳。」