惦念
Pinyin: diàn niàn
Tổng quan
luôn nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung。惦記。 母親十分惦念在外地工作的女兒。 mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui luôn nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung。惦記。 母親十分惦念在外地工作的女兒。 mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想念、掛念。《兒女英雄傳》第二回:「所喜接得幾封家信,知道家中安靜,公子照常讀書,也就無可惦念了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惦记:母亲十分~在外地工作的女儿。
Eng
- CC-CEDICT to constantly have (sb or sth) on one's mind
- Cihui to constantly have (sb or sth) on one's mind