惦記

diàn jì

Pinyin: diàn jì

Tổng quan

nghĩ đến | cứ nghĩ về | quan tâm đến nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(對人或事物)心里老想著,放不下心。 老人孩子有我照顧,你什麼也不要惦記。 trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.

Cấu tạo: + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ đến | cứ nghĩ về | quan tâm đến nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(對人或事物)心里老想著,放不下心。 老人孩子有我照顧,你什麼也不要惦記。 trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思念、掛念。《紅樓夢》第八五回:「你先回去道謝太太惦記著,底下我們還有多少仰仗那邊爺們的地方呢!」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「難得你惦記著來看看我。我這病,只怕難得好的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对人或事物)心里老想着,放不下心:老人孩子有我照顾,你什么也不要~。

Eng

  • CC-CEDICT to think of|to keep thinking about|to be concerned about
  • Cihui to think of; to keep thinking about; to be concerned about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思念 · 惦念 · 挂念 · 记挂

Từ trái nghĩa

忘怀