慣用左手的

quán dụng tả thủ đích

Hán Việt: quán dụng tả thủ đích

Tổng quan

thuận tay trái, chuyển từ phải sang trái, vụng về, không thành thực, có ẩn ý, cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân

Cấu tạo: (quán) + (dụng) + (tả) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận tay trái, chuyển từ phải sang trái, vụng về, không thành thực, có ẩn ý, cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân