想像

xiǎng xiàngtưởng tượng

Hán Việt: tưởng tượng · Pinyin: xiǎng xiàng

Tổng quan

tưởng tượng; mường tượng , sự tưởng tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作想象”。①回忆他想像当时情景,不由豪气陡生。②对已有表象进行加工、改造、重新组合,从而形成新形象的心理过程。根据有无目的可分为不随意想像和随意想像; 根据创造性程度可分为再造想像和创造想像,创造想像是人们进行一切创造性活动所必需的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.思念、懷想。《楚辭.屈原.遠遊》:「思舊故以想像兮,長太息而掩涕。」唐.李商隱〈及第東歸次灞上卻寄同年〉詩:「下苑經過勞想像,東門送餞又差池。」 2.假想。對不在眼前的事物,利用過去的記憶或類似的經驗,構想具體的形象。如:「今日重回故里,人事景物和我想像中的幾乎完全一樣,沒有甚麼改變。」《宣和畫譜.卷一二.山水三.宋.黃齊》:「非陰非霽,如梅天霧曉,霏微晻靄之狀,殊有深思,使他人想像於微茫之間,若隱若顯,不能窮也。」

Cấu tạo: 想 (tưởng) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Tưởng tượng thầy đâu thì tớ đó«.; tưởng tượng; mường tượng , sự tưởng tượng; hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì); tưởng tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思念、懷想。《楚辭.屈原.遠遊》:「思舊故以想像兮,長太息而掩涕。」唐.李商隱〈及第東歸次灞上卻寄同年〉詩:「下苑經過勞想像,東門送餞又差池。」 2.假想。對不在眼前的事物,利用過去的記憶或類似的經驗,構想具體的形象。如:「今日重回故里,人事景物和我想像中的幾乎完全一樣,沒有甚麼改變。」《宣和畫譜.卷一二.山水三.宋.黃齊》:「非陰非霽,如梅天霧曉,霏微晻靄之狀,殊有深思,使他人想像於微茫之間,若隱若顯,不能窮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作想象”。①回忆他想像当时情景,不由豪气陡生。②对已有表象进行加工、改造、重新组合,从而形成新形象的心理过程。根据有无目的可分为不随意想像和随意想像; 根据创造性程度可分为再造想像和创造想像,创造想像是人们进行一切创造性活动所必需的。
  • Kaggle Zh-Vi image

Eng

  • JMdict imagination
  • JMdict supposition
  • JMdict guess
  • Cihui to imagine; to envision; imagination
  • Tần suất từ to imagine; to envision; imagination

Đức

  • Handedict einbilden, vorstellen

ja

  • JMdict 想像(そうぞう)

other

  • Nguồn khác Vì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt
  • Nguồn khác »Tưởng tượng thầy đâu thì tớ đó«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

联想 · 设想 · 遐想