想像

xiǎng xiàng tưởng tượng

Hán Việt: tưởng tượng · Pinyin: xiǎng xiàng

Tổng quan

tưởng tượng | mường tượng | sự tưởng tượng ì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Tưởng tượng thầy đâu thì tớ đó«. tưởng tượng tưởng tượng ☆Vì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Tưởng tượng thầy đâu thì tớ đó«.

Cấu tạo: (tưởng) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng tượng | mường tượng | sự tưởng tượng ì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Tưởng tượng thầy đâu thì tớ đó«. tưởng tượng tưởng tượng ☆Vì nghĩ tới, nhớ mà như hình dung ra trước mắt. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思念、懷想。《楚辭.屈原.遠遊》:「思舊故以想像兮,長太息而掩涕。」唐.李商隱〈及第東歸次灞上卻寄同年〉詩:「下苑經過勞想像,東門送餞又差池。」 2.假想。對不在眼前的事物,利用過去的記憶或類似的經驗,構想具體的形象。如:「今日重回故里,人事景物和我想像中的幾乎完全一樣,沒有甚麼改變。」《宣和畫譜.卷一二.山水三.宋.黃齊》:「非陰非霽,如梅天霧曉,霏微晻靄之狀,殊有深思,使他人想像於微茫之間,若隱若顯,不能窮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作想象”。回忆他想像当时情景,不由豪气陡生; 对已有表象进行加工、改造、重新组合,从而形成新形象的心理过程。根据有无目的可分为不随意想像和随意想像;根据创造性程度可分为再造想像和创造想像,创造想像是人们进行一切创造性活动所必需的。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作想象”。①回忆他想像当时情景,不由豪气陡生。②对已有表象进行加工、改造、重新组合,从而形成新形象的心理过程。根据有无目的可分为不随意想像和随意想像;根据创造性程度可分为再造想像和创造想像,创造想像是人们进行一切创造性活动所必需的。

Eng

  • CC-CEDICT to imagine; to envision|imagination
  • Cihui to imagine; to envision; imagination

ja

  • JMdict imagination|supposition|guess

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

联想 · 设想 · 遐想