遐想

xiá xiǎnghà tưởng

Hán Việt: hà tưởng · Pinyin: xiá xiǎng

Tổng quan

mơ màng; viển vông; mơ mộng; suy nghĩ xa xôi; tưởng tượng xa vời

新华 · Tân Hoa Đại lục

漫无边际地想像闭目遐┫耄遐想云外寺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超越現實的思索或想像。《晉書.卷七九.謝安傳》:「嘗與王羲之登冶城,悠然遐想,有高世之志。」也作「遐思」。

Cấu tạo: 遐 (hà) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi.; mơ mộng , mơ màng , lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại; mơ màng; viển vông; mơ mộng; suy nghĩ xa xôi; tưởng tượng xa vời; ghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi.; viển vông; mơ mộng; suy nghĩ xa xôi; tưởng tượng xa vời
  • Biên soạn 遐想 iáxiǎng v./n. reverie; daydream

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越現實的思索或想像。《晉書.卷七九.謝安傳》:「嘗與王羲之登冶城,悠然遐想,有高世之志。」也作「遐思」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漫无边际地想像闭目遐┫耄遐想云外寺。

Eng

  • Cihui reverie; daydream; to be lost in wild and fanciful thoughts
  • Tần suất từ 遐想 iáxiǎng v./n. reverie; daydream

Đức

  • Handedict Tagtraum, Träumerei

other

  • Nguồn khác Nghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想像 · 联想 · 设想