遐想
hà tưởng
Hán Việt: hà tưởng · Pinyin: xiá xiǎng
Tổng quan
mơ mộng | mơ màng | lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại ghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi. hà tưởng hà tưởng ☆Nghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ mộng | mơ màng | lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại ghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi. hà tưởng hà tưởng ☆Nghĩ xa. Suy nghĩ xa xôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越現實的思索或想像。《晉書.卷七九.謝安傳》:「嘗與王羲之登冶城,悠然遐想,有高世之志。」也作「遐思」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫无边际地想像闭目遐┫耄遐想云外寺。
Eng
- CC-CEDICT reverie|daydream|to be lost in wild and fanciful thoughts
- Cihui reverie; daydream; to be lost in wild and fanciful thoughts