联想
liên tưởng
Hán Việt: liên tưởng · Pinyin: lián xiǎng
Tổng quan
liên tưởng; nghĩ đến. liên tưởng phong phú. 看到他,使我聯想起許多往事. nhìn anh ấy, khiến tôi liên tưởng đến những chuyện xa xưa
由于某人或某事物而想起其他相关的人或事物; 由于某概念而引起其他相关的概念~丰富ㄧ看到他,使我~起许多往事。
由於某個概念而引起其意識涉及到其他相關的概念。如:「每見鳳凰花開,總讓我們聯想到畢業時節。」
Nghĩa
Việt
- Cihui Lenovo
- Cihui tạo kết nối liên tưởng
- Cihui chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu
- Biên soạn 聯想 iánxiǎng* v. associate; connect in one's mind ◆n. 1. <comp.> input method where a string of pinyin evokes the appropriate characters 2. association; suggestion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於某個概念而引起其意識涉及到其他相關的概念。如:「每見鳳凰花開,總讓我們聯想到畢業時節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于某人或某事物而想起其他相关的人或事物; 由于某概念而引起其他相关的概念~丰富ㄧ看到他,使我~起许多往事。
Eng
- Cihui Lenovo
Đức
- Handedict inhaltsorientiert