想方設法

xiǎng fāng shè fǎ tưởng phương thiết pháp

Hán Việt: tưởng phương thiết pháp · Pinyin: xiǎng fāng shè fǎ

Tổng quan

nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ) | nghĩ cách | tìm mọi cách thử cái này cái kia

Cấu tạo: (tưởng) + (phương) + (thiết) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ) | nghĩ cách | tìm mọi cách thử cái này cái kia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設想各種方法以達到目的。如:「他想方設法要得到主任的職位,卻始終無法如願。」

Eng

  • CC-CEDICT to think up every possible method (idiom); to devise ways and means|to try this, that and the other
  • Cihui to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千方百计

Từ trái nghĩa

无计可施