千方百計
thiên phương bách kế
Hán Việt: thiên phương bách kế · Pinyin: qiān fāng bǎi jì
Tổng quan
nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ) | bằng mọi phương tiện có thể trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想盡或用盡種種方法。 千方百計掩蓋錯誤。 Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ) | bằng mọi phương tiện có thể trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想盡或用盡種種方法。 千方百計掩蓋錯誤。 Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想尽或用尽一切办法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓想尽或用尽一切办法。
Eng
- CC-CEDICT lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means
- Cihui lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means