惴惴不安

zhuì zhuì bù ānchúy chúy bất an

Hán Việt: chúy chúy bất an · Pinyin: zhuì zhuì bù ān

Tổng quan

BẤT AN lo sợ bất an; khiếp sợ bất an

新华 · Tân Hoa Đại lục

惴:忧愁、恐惧。形容因害怕或担心而不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因恐懼耽憂而心神不定。《隋唐演義》第七二回:「中宗在均州聞之,心中惴惴不安,仰天而祝。」

Cấu tạo: 惴 (chúy) + 惴 (chúy) + 不 (bất) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng bất an (thành ngữ)
  • Cihui lo sợ và hoảng hốt
  • Biên soạn 惴惴不安 huìzhuìbù'ān f.e. be on tenterhooks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼耽憂而心神不定。《隋唐演義》第七二回:「中宗在均州聞之,心中惴惴不安,仰天而祝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容因害怕或担忧而心神不定的样子。

Eng

  • Cihui 惴惴不安 huìzhuìbù'ān f.e. be on tenterhooks

Đức

  • Handedict in tausend Ängsten schweben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忐忑不安 · 忐忑不定